打 电 话 Gọi điện thoại

Học tiếng Trung với chủ đề trong cuộc sống

打电话 Gọi điện thoại

Hội thoại tiếng trung

A

A:喂,请问是不是35574397号码?Wèi, qǐngwèn shì bùshì 35574397 hàomǎ?
Alo, xin hỏi đây có phải số 35574397 không?
B:不是,你打错了,是35574398号码。Bùshì, nǐ dǎ cuòle, shì 35574398 hàomǎ.
Không phải, anh gọi nhầm số rồi, đây là 35574398.
A:对不起。Duìbùqǐ.
Xin lỗi.
B:没关系。Méiguānxì.
Không có gì.
A:喂,请问是首都酒店吗?Wèi, qǐngwèn shì shǒudū jiǔdiàn ma?
Alo, xin hỏi đây có phải khách sạn thủ đô không?
B:是啊。
Đúng rồi.
A:麻烦你帮我转电话到409号房,我要找美兰小姐。Shì a. Máfan nǐ bāng wǒ zhuǎn diànhuà dào 409 hào fáng, wǒ yào zhǎo měi lán xiǎojiě.
Làm phiền anh chuyển máy cho tôi đến phòng 409, tôi muốn tìm cô Mỹ Lan.
B:好啊。Hǎo a.
Được.
A:小姐,那间房没有人接电话。Xiǎojiě, nà jiān fáng méiyǒu rén jiē diànhuà.
Cô ơi, phòng đó không có người nghe điện thoại.
B:她出去逛街吗?Tā chūqù guàngjiē ma?
Cô ấy ra ngoài đi dạo phố à?
A:请等一下•••对啊。她出去了。Qǐng děng yīxià•••duì a. Tā chūqùle.
Xin đợi một chút… đúng vậy. Cô ấy đi ra ngoài rồi.
B:请问你从哪里打过来?Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ dǎ guòlái?
Xin hỏi anh gọi từ đâu tới?
A:麻烦你转告她,我们是越茂旅游公司打过来。Máfan nǐ zhuǎngào tā, wǒmen shì yuè mào lǚyóu gōngsī dǎ guòlái.
Làm phiền anh chuyển lời tới cô ấy, chúng tôi gọi đến từ công ty du lịch Việt Mậu.
B:好。Hǎo.
Được.
A: 谢谢你。Xièxiè nǐ.
Cảm ơn cô.

B

A:我想订房,礼拜四要。Wǒ xiǎng dìngfáng, lǐbài sì yào.
Tôi muốn đặt phòng, thứ Năm cần.
B:可以。Kěyǐ.
Được.
A:对不起,你是哪位?Duìbùqǐ, nǐ shì nǎ wèi?
Xin lỗi, anh là ai?
B:我叫阮俊。Wǒ jiào ruǎn jùn.
Tôi là Nguyễn Tuấn.
C
A:喂,请问是环美公司吗?Wèi, qǐngwèn shì huán měi gōngsī ma?
Alo, xin hỏi đây có phải là công ty Hoàn Mỹ không?
B:什么?请大声一点。Shénme? Qǐng dàshēng yīdiǎn.
Gì cơ ạ? Xin nói to một chút.
A:是环美公司吗?Shì huán měi gōngsī ma?
Có phải công ty hoàn mỹ không?
B:不是,是兴明饭店。Bùshì, shì xìng míng fàndiàn.
Không phải, là khách sạn Hưng Minh.
A:对不起。Duìbùqǐ.
Xin lỗi.
B:没问题。Méi wèntí.
Không có gì.
D
A:喂,是师范大学吗?Wèi, shì shīfàn dàxué ma?
Alo, đây là Đại học Sư phạm à?
B:是啊。请问,你找谁?Shì a. Qǐngwèn, nǐ zhǎo shuí?
Đúng vậy. Xin hỏi, anh tìm ai?
A:我找金黄老师。Wǒ zhǎo jīnhuáng lǎoshī.
Tôi tìm thầy Kim Hoàng.
B:他在宿舍吗?Tā zài sùshè ma?
Anh ấy có ở kí túc không?
A:在。Zài.
Có.
B:他住几号房?Tā zhù jǐ hào fáng?
Anh ấy sống ở phòng bao nhiêu?
A:212 号房。212 Hào fáng.
Phòng 212.
B:请等一下。Qǐng děng yīxià.
Xin đợi một lát.
A:我叫金黄。Wǒ jiào jīnhuáng.
Tôi là Kim Hoàng đây.
B:金黄,你好,我是陈平,你最近好吗?Jīnhuáng, nǐ hǎo, wǒ shì chén píng, nǐ zuìjìn hǎo ma?
Chào anh Kim Hoàng, tôi là Trần Bình, anh dạo này có khỏe không?
A:陈平,你好,好久不见,你最近怎么样?工作忙吗?Chén píng, nǐ hǎo, hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn zěnme yàng? Gōngzuò máng ma?
Chào anh Trần Bình, lâu rồi không gặp, dạo này anh thế nào? Công việc có bận không?
B:我还好,工作不太忙。Wǒ hái hǎo, gōngzuò bù tài máng.
Tôi cũng ổn, công việc không bận lắm.
A:我下礼拜天举行婚礼了,请你那天来参加我的婚礼。Wǒ xià lǐbài tiān jǔxíng hūnlǐle, qǐng nǐ nèitiān lái cānjiā wǒ de hūnlǐ.
Chủ nhật tuần sau tôi tổ chức hôn lễ, mời anh hôm đó đến chung vui cùng gia đình chúng tôi.
B:ok。那天我一定去参加了。Ok. Nèitiān wǒ yīdìng qù cānjiāle.
Được. hôm đó tôi nhất định đến tham gia.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

Học tiếng trung online chúc các bạn học tốt!