在 报 摊 Tại sạp báo

Phần tiếng trung giao tiếp hôm nay xin chia sẻ tiếp với các bạn phần hội thoại  mua thẻ nạp tại sạp báo. Hãy nhớ những câu giao tiếp cơ bản sau để có thể giao tiếp tốt khi gặp phải tình huống này nhé!

 HỘI THOẠI: Mua thẻ nạp

对了,等会儿。Duìle, děnghuìer.

Đúng rồi, đợi một lát.

我还得买张充值卡。我卡里的钱快用完了。Wǒháidémǎizhāngchōngzhíkǎ. Wǒkǎlǐ de qiánkuàiyòngwánliǎo.

Mình còn phải mua một cái thẻ nạp. Tiền trong thẻ của mình sắp dùng hết rồi.

别着急,你去买吧。Biézhāojí, nǐqùmǎiba.

Đừng vội, cậu cứ đi mua đi.

(对摊主)你这有充值卡吗?(Duìtānzhǔ) nǐzhèyǒuchōngzhíkǎ ma?

(Nói với chủ sạp hàng) Chỗ anh có thẻ nạp không?

要移动的还是上网卡的?Yàoyídòng de háishìshàngwǎngkǎ de?

Thẻ điện thoại di động hay  thẻ dùng lên mạng?

我要移动的,你有吗?Wǒyàoyídòng de, nǐyǒu ma?

Tôi cần thẻ di động, anh có không?

有,要多大面值的?Yǒu, yàoduōdàmiànzhí de?

Có, cô cần thẻ mệnh giá bao nhiêu?

你都有多大的?Nǐdōuyǒuduōdà de?

Ở đây có những mệnh giá nào?

1、2、3、4、5、10万都有。1,2,3,4,5,10 Wàndōuyǒu.

10, 20, 30, 40, 50, 100 ngàn đều có.

我买十万的。Wǒmǎishíwàn de.

Tôi lấy thẻ 100 ngàn.

给您。Gěinín.

Của cô đây.

谢谢。Xièxiè.

Cảm ơn.

还有要买的没有?Háiyǒuyāomǎi de méiyǒu?

Còn mua gì nữa không?

没有了,走吧。Méiyǒule, zǒuba.

Hết rồi, đi thôi.

http://tiengtrung.com/ xin chia sẻ những từ mới:

TỪ MỚI:

充值卡 Chōngzhíkǎ: thẻ nạp tiền

面值 miànzhí: mệnh giá

用完 yòngwán: dùng hết

TỪ NGỮ LIÊN QUAN THƯỜNG DÙNG

晨报 chén bào: báo sáng

日报 rì bào: báo ngày

周刊 zhōukān: báo tuần

月刊 yuèkān: báo tháng, nguyệt san

季刊 jìkān: báo quý

双月刊 shuāngyuèkān: báo hai tháng ra một lần

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ:报摊 bào tān

Chỉ nơi bán báo  và tạp chí, còn gọi là quầy/ sạp/ kiốt báo. Ngoài bán báo và tạp chí, ở quầy này còn bán cả thẻ điện thoại và thẻ Internet, có khi còn bán cả thẻ điện thoại công cộng.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu