在 书 店 Ở hiệu sách

Học tiếng trung giao tiếp với phần tiếp theo đó là khi 在 书 店 Ở hiệu sách

MẪU CÂU CƠ BẢN

我想买本摄影方面的书。Wǒxiǎngmǎiběnshèyǐngfāngmiàn de shū.

Mình muốn mua sách về nhiếp ảnh.

我看看在几楼。Wǒkànkànzàijǐlóu.

Để mình xem ở tầng mấy.

这边是教材和教学参考书。Zhèbiānshìjiàocáihéjiàoxuécānkǎoshū.

Bên này là giáo trình và sách tham khảo dạy học.

请问,教材和教参在哪个架子上?Qǐngwèn, jiàocáihéjiàocānzàinǎgejiàzishàng?

Cho hỏi, giáo trình và sách tham khảo dạy học nằm ở kệ nào vậy?

我帮你找参考书。Wǒbāngnǐzhǎocānkǎoshū.

Để tôi giúp cậu tìm sách tham khảo.

等等。Děngděng.

Chờ một chút.

我都找齐了。Wǒdoūzhǎoqíle.

Mình tìm được hết rồi.

到电梯旁边的收银台结账。Dàodiàntīpángbiān de shōuyíntáijiézhàng.

Đến quầy thu ngân cạnh thang máy để thanh toán.

差点给忘了。Chàdiǎngěiwàngle.

Suýt nữa thì quên.

您这有……吗?Nínzhèyǒu… …ma?

Ở chỗ anh có… không?

Tiếng trung giới thiệu đoạn HỘI THOẠI: Xem tại khu vực phân loại

我儿子学校的老师说有些最新的教材和辅导材料,要家长自己去书店买。如今,养个孩子多不容易啊。Wǒérzǐxuéxiào de lǎoshīshuōyǒuxiēzuìxīn de jiàocáihéfǔdǎocáiliào, yàojiāzhǎngzìjǐqùshūdiànmǎi. Rújīn, yǎnggèháiziduōbùróngyì a.

Thầy giáo dạy ở trường con trai mình bảo là có một vài giáo trình và tài liệu phụ đạo mới nhất, phụ huynh phải tự đến hiệu sách để mua. Trước giờ, nuôi dạy con cái thật không dễ dàng gì.

还好我的孩子还小,不需要做这些。Háihǎowǒ de háizǐhuánxiǎo, bùxūyàozuòzhèxiē.

Cũng may con mình còn nhỏ, chưa cần làm những việc này.

你以前来过这儿吗?Nǐyǐqiánláiguòzhè’er ma?

Trước kia cậu từng đến đây chưa?

没有。咱们先看看这个大屏幕吧,好知道每层楼都卖什么东西。Méiyǒu. Zánmenxiānkànkànzhègedàpíngmùba, hǎozhīdàoměicénglóudōumàishénmedōngxī.

Chưa .Chúng mình xem màn hình chỉ dẫn lớn này trước đi, để biết xem mỗi tầng bán những thứ gì.

对。一楼是社会科学,二楼是文学,三楼是教材和工具书。咱们先上三楼Duì.Yīlóushìshèhuìkēxué, èrlóushìwénxué, sānlóushìjiàocáihégōngjùshū.Zánmenxiānshàngsānlóu。

Đúng. Tầng 1 là khoa học xã hội, tầng 2 là văn học, tầng 3 là tài liệu và sách công cụ. Chúng mình lên xem tầng 3 trước.

等一下。我想买摄影方面的书,还想买几本英文小说。我看看在几楼。Děngyīxià. Wǒxiǎngmǎishèyǐngfāngmiàn de shū, háixiǎngmǎijǐběnyīngwénxiǎoshuō.Wǒkànkànzàijǐlóu.

Chờ chút. Mình muốn mua sách về nhiếp ảnh, với mua thêm mấy quyển tiểu thuyết tiếng Anh nữa. Để mình xem ở tầng mấy.

艺术类是在…三楼,和教材是同一层。Yìshùlèishìzài… sānlóu, héjiàocáishìtóngyīcéng.

Sách nghệ thuật là ở… tầng 3, cùng tầng với sách giáo trình.

好,先陪你去三楼看教材,然后我再看摄影书,好吧?Hǎo, xiānpéinǐqùsānlóukànjiàocái, ránhòuwǒzàikànshèyǐngshū, hǎoba?

Được, vậy đưa cậu lên tầng 3 xem giáo trình, sau đó mình sẽ xem sách về nhiếp ảnh, được không?

没问题。Méiwèntí.

Không vấn đề.

等等,我在看看小说在哪一层。Děngděng, wǒzàikànkànxiǎoshuōzàinǎyīcéng.

Đợi chút, mình xem tiểu thuyết thì ở tầng nào.

现代文学,在二楼。Xiàndàiwénxué, zàièrlóu.

Văn học hiện đại, ở tầng 2.

嗯,我也看见了。这个大屏幕还真清楚,一看就知道了,省得满楼转。Ń, wǒyěkànjiànle. Zhègedàpíngmùháizhēnqīngchǔ, yīkànjiùzhīdàole, shěngdémǎnlóuzhuǎn.

Ừ, mình cũng thấy rồi. Màn hình này thật rõ ràng, nhìn cái là biết ngay, tiết kiệm thời gian tìm kiếm khắp nơi.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

 Học tiếng trung online chúc các bạn học tốt!