在批发市场 Zàipīfāshìchǎng Tại chợ bán buôn

Dưới đây là những mẫu câu tiếng trung thường được sử dụng tại chợ bán buôn.

  1. Xem bảng chỉ dẫn :

  • 必备用语bìbèiyòngyǔ Câu thường dùng:

咱们从哪儿开始逛?

zánmencóngnǎrkāishǐguàng?

Chúng ta bắt đầu xem từ đâu đây?

二、会话huìhuà Hội thoại tiếng trung giao tiếp

_ 我从来没到过桐春批发市场,这里的人还真多啊.

Wǒ cónglái méi dàoguò tóng chūn pīfā shìchǎng, zhèlǐ de rén hái zhēn duō a.

Mình chưa từng đến chợ bán buôn Đồng Xuân, ở đây đông người thật.

_ 平时还好,今天是周末,所以人就特别多。

Píngshí hái hǎo, jīntiān shì zhōumò, suǒyǐ rén jiù tèbié duō.

Bình thường cũng không đến nỗi , hôm nay là cuối tuần, nên rất đông.

_ 今天我们也要凑凑热闹。咱们从哪儿开始逛?

Jīntiān wǒmen yě yào còu còurènào. Zánmen cóng nǎr kāishǐ guàng?

Hôm nay chúng ta cũng phải tham gia mới được. Chúng ta bắt đầu xem từ đâu đây?

_ 随便,我就是想给孩子买点儿毛绒玩具。人们说这里的东西挺便宜,而且还可以砍价。

Suíbiàn, wǒ jiùshì xiǎng gěi háizi mǎidiǎnr máo róng wánjù. Rénmen shuō zhèlǐ de dōngxī tǐng piányi, érqiě hái kěyǐ kǎn jià.

Tùy cậu mình muốn mua mấy thứ đồ chơi thú nhồi bông cho con. Mọi người nói đồ ở đây rất rẻ, lại còn có thể mặc cả.

_ 我想给孩子买些笔和作业本。估计应该是在卖文具或者办公用品的区域。

Wǒ xiǎng gěi háizi mǎi xiē bǐ hé zuòyè běn. Gūjì yīnggāi shì zài mài wénjù huòzhě bàngōng yòngpǐn de qūyù.

Mình muốn mua bút và vở bài tập cho con. Mình nghĩ nên mua ở khu vực bán đồ văn phòng phẩm.

_ 电梯前不是有指示牌吗?走,咱们看看去。

Diàntī qián bùshì yǒu zhǐshì pái ma? Zǒu, zánmen kàn kàn qù.

Chẳng phải trước thang máy có bảng chỉ dẫn sao? Đi nào, chúng ta đi xem thử.

_ 你看,一楼是卖衣服的,二楼是买化装品和礼品的,三楼是卖办公用品和文具的,四楼西侧是卖玩具的。咱们直接去四楼吧,从上往下转。

Nǐ kàn, yī lóu shì mài yīfu de, èr lóu shì mǎi huàzhuāng pǐn hé lǐpǐn de, sān lóu shì mài bàngōng yòngpǐn hé wénjù de, sì lóu xī cè shì mài wánjù de. Zánmen zhíjiē qù sì lóu ba, cóng shàng wǎng xià zhuǎn.

Cậu xem này, tầng 1 bán quần áo, tầng 2 bán mỹ phẩm và quà tặng, tầng 3 bán đồ văn phòng phẩm, phía tây tầng 4 bán đồ chơi. Chúng ta lên thẳng tầng 4 đi, sau đó sẽ đi dần xuống dưới.

_ 成。先别急,咱们再仔细看看分布图。今天人多,比较挤,我可不想走错了,在人群中挤来挤去的。

Chéng. Xiān bié jí, zánmen zài zǐxì kàn kàn fēnbù tú. Jīntiān rén duō, bǐjiào jǐ, wǒ kě bùxiǎng zǒu cuòle, zài rénqún zhōng jǐ lái jǐ qù de.

Được. Đừng vội, chúng ta xem kỹ sơ đồ phân bố đã. Hôm nay khá đông người và khá chen chúc, mình không muốn đi nhầm, rồi chen lấn trong đoàn người đâu!

_ 说的也是。你看毛绒玩具是在四楼的西侧,一到十通到是卖毛绒玩具的,其他通道是卖电动玩具和其他玩具的。

Shuō de yěshì. Nǐ kàn máo róng wánjù shì zài sì lóu de xī cè, yī dào shí tōngdào shì mài máo róng wánjù de, qítā tōngdào shì mài diàndòng wánjù hé qítā wánjù de.

Cậu nói cũng đúng. Cậu xem đồ chơi nằm ở phía tây tầng 4, từ gian 1 đến gian 10 là bán đồ chơi thú nhồi bông, các gian khác bán đồ chơi chạy bằng điện và các đồ chơi khác.

_ 好,你要的文具实在三楼东侧的十到二十通道,记住了吧?走,咱们上楼。

Hǎo, nǐ yào de wénjù shízài sān lóu dōng cè de shí dào èrshí tōng dào, jì zhùle ba? Zǒu, zánmen shàng lóu.

Được rồi đồ dùng văn phòng mà cậu cần nằm ở gian 10 đến gian 20 ở phía tây tầng 3, nhớ rõ chưa? Đi, chúng ta lên nào.

_ 走. Zǒu. Đi

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu