休闲 Giải trí

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU
日常琐事 Công việc thường ngày
休闲 Giải trí

1. 你可以清理一下桌子吗?Nǐ kěyǐ qīnglǐ yīxià zhuōzi ma? Bạn có thể dọn bàn được không?
2. 把餐具放进洗碗池。Bǎ cānjù fàng jìn xǐ wǎn chí. Đem bát đĩa ra chậu rửa đi.
3. 我来洗碗。Wǒ lái xǐ wǎn. Tôi sẽ rửa chén.
4. 我要去洗澡了。Wǒ yào qù xǐzǎole. Tôi sẽ đi tắm.
5. 泡热水澡真舒服。Pào rè shuǐ zǎo zhēn shūfú. Tắm nước nóng thật là thư giãn.
6. 我受不了了。Wǒ shòu bùliǎole. Tôi không thể chịu nổi.
7. 电视上正在转播棒球赛。Diànshì shàng zhèngzài zhuǎnbò bàngqiú sài. Ti vi đang chiếu lại trận đấu bóng chày.
8. 现在电视有什么好节目吗?Xiànzài diànshì yǒu shé me hǎo jiémù ma? Bây giờ ti vi có chương trình gì hay không?
9. 这个节目很糟。Zhège jiémù hěn zāo. Chương trình này thật dở quá.
这个节目很糟糕。Zhège jiémù hěn zāogāo. Chương trình này dở tệ.
10. 麻烦把遥控器给我好吗?Máfan bǎ yáokòng qì gěi wǒ hǎo ma? Làm ơn đưa cho tôi cái điều khiển từ xa được không?
11. 你的作业做完了吗?Nǐ de zuòyè zuò wánliǎo ma? Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa?
12. 不要再玩电脑游戏了。Bùyào zài wán diànnǎo yóuxìle. Không được chơi điện tử nữa.
13. 明天的早饭都准备好了吗?Míngtiān de zǎofàn dōu zhǔnbèi hǎole ma? Bữa sáng ngày mai chuẩn bị xong rồi phải không?
14. 晚报在哪里?Wǎnbào zài nǎlǐ? Tờ báo buổi chiều đâu nhỉ?
15. 至少在星期天我要睡到自然醒。Zhìshǎo zài xīngqítiān wǒ yào shuì dào zìrán xǐng. Ít nhất ngày chủ nhật tôi muốn được ngủ thẳng cẳng.
16. 忙了一个星期,我好累。Mángle yīgè xīngqí, wǒ hǎo lèi. Tôi mệt mỏi vì bận cả tuần.
17. 我需要稍作休息。Wǒ xūyào shāo zuò xiūxí. Tôi phải nghỉ ngơi một chút.
18. 天气真好。Tiānqì zhēn hǎo. Thời tiết thật tốt.
19. 今天要怎么打发呢?Jīntiān yào zěnme dǎfā ne? hôm nay phải sắp xếp thế nào?
20. 我要去遛狗。Wǒ yào qù liú gǒu. Tôi muốn dẫn chó đi dạo.
21. 到书店去转转。Dào shūdiàn qù zhuǎn zhuǎn. Đi dạo quanh hiệu sách.
22. 我喜欢在书店站着看书。Wǒ xǐhuān zài shūdiàn zhànzhe kànshū. Tôi thích đứng trong hiệu sách đọc sách.
23. 总是可以发现一些好玩的事情。Zǒng shì kěyǐ fāxiàn yīxiē hǎowán de shìqíng. (Tôi) luôn tìm thấy một vài điều thú vị.
24. 要买这本书,还是到图书馆借来看?Yāomǎi zhè běn shū, háishì dào túshū guǎn jiè lái kàn? (Tôi) nên mua quyển sách này hay nên đến thư viện mượn đây?
25. 这个录像带今天必须归还。Zhège lùxiàngdài jīntiān bìxū guīhuán. Hôm nay tôi phải trả lại cuốn băng video này.
今天是最后一天,必须换录像带。Jīntiān shì zuìhòu yītiān, bìxū huàn lùxiàngdài. Hôm nay là ngày cuối phải trả cuốn băng video này.
26. 有许多新片子。Yǒu xǔduō xīn piànzi. Có nhiều phim mới.
27. 那么多实在很难选择。Nàme duō shízài hěn nán xuǎnzé. Nhiều thế thật khó chọn.
28. 周末的公园特别拥挤。Zhōumò de gōngyuán tèbié yǒngjǐ. Cuối tuần công viên rất đông người.
29. 今晚到外面吃饭吧。Jīn wǎn dào wàimiàn chīfàn ba. Tối nay chúng ta đi ăn ngoài đi.
30. 你想去哪一家餐厅?Nǐ xiǎng qù nǎ yījiā cāntīng? Bạn muốn ăn ở nhà hàng nào?
31. 我今天有个约会。Wǒ jīntiān yǒu gè yuēhuì. Hôm nay tôi có hẹn.
32. 我要打扮一下。Wǒ yào dǎbàn yīxià. Tôi phải sửa soạn một chút.
33. 这件衬衫不配这长裤。Zhè jiàn chènshān bùpèi zhè cháng kù. Cái áo sơ mi này không hợp với cái quần dài này.
34. 我看上去还不错吧?Wǒ kàn shàngqù hái bùcuò ba? Nhìn tôi đẹp không?

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

Học tiếng trung online tại Hà Nội chúc các bạn học tốt!

gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.