Thể thao “Điền Kinh”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

THỂ THAO

ĐIỀN KINH

 

  1. 亚运会Yàyùnhuì: Á vận hội
  2. 起跑器Qǐpǎoqì: bàn đạp xuất phát
  3. 组织委员会Zǔzhīwěiyuánhuì: ban tổ chức
  4. 跑Pǎo: chạy
  5. 100米赛跑100 Mǐsàipǎo: chạy 100 mét
  6. 400米赛跑400 Mǐsàipǎo: chạy 400 mét
  7. 长跑Chángpǎo: chạy cự ly dài
  8. 短跑Duǎnpǎo: chạy cự ly ngắn
  9. 中跑Zhōngpǎo: chạy cự ly trung bình
  10. 助跑Zhùpǎo: chạy đà
  11. 马拉松赛跑Mǎlāsōngsàipǎo: chạy maratông
  12. 接力跑Jiēlìpǎo: chạy tiếp sức
  13. 400米接力跑400 Mǐjiēlìpǎo: chạy tiếp sức 400 mét
  14. 越野跑Yuèyěpǎo: chạy việt dã
  15. 障碍跑Zhàng’àipǎo: chạy vượt chướng ngại vật
  16. 跨栏跑Kuàlánpǎo: chạy vượt rào
  17. 全国运动会Quánguóyùndònghuì: đại hội thể dục thể thao toàn quốc
  18. 推铅球Tuīqiānqiú: đẩy tạ
  19. 竞走Jìngzǒu: đi bộ thể thao
  20. 终点Zhōngdiǎn: đích
  21. 测量成绩Cèliángchéngjī: đo thành tích
  22. 马表Mǎbiǎo: đồng hồ bấm giờ
  23. 跑道Pǎodào: đường chạy
  24. 直道Zhídào: đường thẳng
  25. 弯道Wāndào: đường vòng
  26. 起跳Qǐtiào: giậm nhảy
  27. 沙坑Shākēng: hố cát

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – HàNội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.