Những thuật ngữ thường dùng trong lĩnh vực bảo hiểm

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

NHỮNG THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM

  1. 兜售保险Dōushòubǎoxiǎn: bán bảo hiểm
  2. 年营业报告Niányíngyèbàogào: báo cáo kinh doanh hàng năm
  3. 误报Wùbào: báo sai
  4. 自动承保Zìdòngchéngbǎo: bảo hiểm tự động
  5. 承保收据Chéngbǎo shōujù: biên lai nhận bảo hiểm
  6. 弃权Qìquán: bỏ quyền
  7. 物物补偿Wùwùbǔcháng: bồi thường bằng hàng
  8. 承诺Chéngnuò: cam kết
  9. 隐瞒Yǐnmán: che giấu
  10. 变更使用认可Biàngēngshǐyòngrènkě: cho phép thay đổi sử dụng
  11. 票据签字Piàojùqiānzì: chữ ký trên ngân phiếu định mức
  12. 累积证据Lěijīzhèngjù: chứng cứ được tích lũy
  13. 担保契据Dānbǎoqìjù: chứng thư bảo đảm
  14. 转让Zhuǎnràng: chuyển nhượng
  15. 相互保险公司Xiānghùbǎoxiǎngōngsī: công ty bảo hiểm hỗ trợ
  16. 担保地位Dānbǎodìwèi: cương vị của người đứng ra đảm bảo
  17. 估价Gūjià: đánh giá
  18. 损失估计Sǔnshīgūjì: đánh giá tổn thất
  19. 预防损失服务Yùfángsǔnshīfúwù: dịch vụ phòng ngừa tổn thất
  20. 调查Diàochá: điều tra
  21. 投保书Tóubǎoshū: đơn xin bảo hiểm
  22. 完好价值Wánhǎo jiàzhí: giá trị chính xác
  23. 期望值Qīwàngzhí: giá trị kỳ vọng
  24. 委付Wěifù: giao phó
  25. 担保书Dānbǎoshū: giấy bảo đảm
  26. 保险证明书Bǎoxiǎnzhèngmíngshū: giấy chứng nhận bảo hiểm
  27. 授权书Shòuquánshū: giấy ủy quyền.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

Mời các bạn học tiếng trung giao tiếp qua những bài học tiếp theo.