Một số câu giao tiếp cơ bản tiếng trung tại đại sứ quán

世海 : 小丁,昨天上午我给你打电话,你不在。你上哪儿去了?
Tiểu Đinh, hôm qua tớ gọi điện cho cậu nhưng cậu không có nhà, cậu đi đâu vậy?
人美 : 我去纽约的中国领馆办签证了。整整忙了一天。
Tớ đến văn phòng lãnh sự quán Trung Quốc ở New York làm visa suốt cả ngày luôn
世海 : 中国领馆不是在华盛顿吗?你怎么去纽约了?
Lãnh sự quán Trung Quốc không phải ở Washington sao?
人美 : 华盛顿的是大使馆。纽约的是领馆。你可以在大使馆办签证, 也可以 在领馆办签证。
Ở Washington là đại sứ quán, ở New York là lãnh sự quán ,cậu cũng có thể làm visa ở đại sứ quán hay lãnh sự quán
世海 : 原来是这么回事。那么,中国在美国有几个大使馆,几个领馆呢?
Hóa ra là vậy, Trung Quốc có mấy đại sứ quán, mấy lãnh sự quán ở Mỹ?
人美 : 我知道中国大使馆就一个,在华盛顿;领馆嘛,纽约有一个;加州有一个;德州也有一个。别的地方还有没有,我就不知道了
Tớ biết đại sứ quán Trung Quốc có 1 cái ở Washington, còn lãnh sự quán ở New York có 1, California có 1 cái, Texas có 1, còn những nơi khác có hay không tớ không biết
世海 : 那么,去台湾要到哪儿签证呢?
Thế đi Đài Loan đến đâu làm visa?
人美 : 去台湾得到台湾驻美国办事处办签证。我知道华盛顿和纽约都有台湾办事处。
Đi Đài loan đến văn phòng đại diện Đài Loan ở Mỹ làm visa, tớ biết ở Washington và New York đều có văn phòng đại diện Đài Loan đó
世海 : 我想明年去台湾看看。
Ngày mai tớ muốn đi ĐÀi Loan xem sao
人美 : 是吗?那你申请了护照了吗?
Vậy hả? Cậu đã xin được hộ chiếu chưa?

世海 : 正在申请呢。对了,昨天我打电话找你,是因为我想请你和学友看球赛。
Đang xin, à mà đúng rồi, hôm qua gọi điện cho cậu là vì muốn rủ cậu và Học Hữu đi xem đấu bóng
人美 : 看什么球赛?
Xem đấu bóng gì?
世海 : 足球赛。
Xem bóng đá
人美 : 美式的还是欧式的?
Mỹ hay Châu âu?
世海 : 当然是欧式的。我跟你还有学友,我们是多年的老朋友了。你们喜欢 什么不喜欢什么,我还不知道吗?你们不在,我就只好请大卫他们了。
Đương nhiên là Châu âu, tớ, cậu, Học Hữu nữa, chúng ta quen biết cũng mấy năm, cậu thích gì, không thích gì tớ còn không biết ư, các cậu đi vắng, tớ đành rủ Đại Vệ đi vậy
人美 : 谁和谁赛?谁赢了?
Ai đấu với ai? Ai thắng?
世海 : 纽泽西队和德州队赛。一比一平。没输,也没赢。New Jersey và đội Texas, Hòa 1-1, chẳng thắng, chẳng thua
人美 : 没输没赢,一定没有意思 chẳng thắng, chẳng thua , thế thì chán phèo

世海 : 谁说没有意思?
Ai bảo chán?
Shìhăi: Xiăo Dīng, zuótiān shàngwŭ wŏ gĕi nĭ dă dienhuà, nĭ bú zài. Nĭ shàng năr qù le?
Rénmĕi: Wŏ qù Niŭyuē Zhōngguó lĭngguăn bàn qiānzhèng le. Zhĕngzhĕng mángle yì tiān.
Shìhăi: Zhōngguó lĭngguăn bú shì zài Huáshèngdùn ma? Nĭ zĕnme qù Niŭyuē le?
Rénmĕi: Huáshèngdùn de shì dàshĭguăn, Niŭyuē de shì lĭngguăn. Nĭ kĕyĭ zài dàshĭguăn bàn qiānzhèng, yĕ kĕyĭ zài lĭngguăn bàn qiānzhèng.
Shìhăi: Yuánlái shì zhème huí shì. Nàme, Zhōngguó zài Mĕiguó yŏu jĭ ge dàshĭguăn, jĭ ge lĭngguăn ne?
Rénmĕi: Wŏ zhīdao Zhōngguó dàshĭguăn jiù yí ge, zài Huáshèngdùn; lĭngguăn ma, Niŭyuē yŏu yí ge. Jiāzhōu yŏu yí ge. Dézhōu yĕ yŏu yí ge. Biéde dìfāng hái yŏu méi yŏu, wŏ jiù bù zhīdao le.
Shìhăi: Nàme, qù Táiwān yào dào năr qiānzhèng ne?
Rénmĕi: Qù Táiwān dĕi dào Táiwān zhù Mĕiguó bànshìchù bàn qiānzhèng. Wŏ zhīdao Huáshèngdùn hé Niŭyuē dōu yŏu Táiwān bànshìchù.
Shìhăi: Wŏ xiăng míngnián qù Táiwān kànkan.
Rénmĕi: Shì ma? Nà nĭ shēnqĭng le hùzhào le ma?
Shìhăi: Zhèngzài shēnqĭng ne. Duì le, zuótiān wŏ dă diànhuà zhăo nĭ, shì yīngwèi wŏ xiăng qĭng nĭ hé Xuéyŏu kàn qiúsài.
Rénmĕi: Kàn shénme qiúsài?
Shìhăi: Zúqiú sài.
Rénmĕi: Mĕishì de hái shì ōushì de?
Shìhăi: Dāngrán shì ōushì de. Wŏ gēn nĭ hái yŏu Xuéyŏu, wŏmen shì duō nián de lăo péngyou le. Nĭmen xĭhuan shénme bù xĭhuan shénme, wŏ hái bù zhīdao ma? Nĭmen bú zài, wŏ jiù zhĭhăo qĭng Dàwèi tāmen le.
Rénmĕi: Shuí hé shuí sài? Shuí yíng le?
Shìhăi: Niŭzéxī duì hé Dézhōu duì sài. Yī bĭ yī píng. Méi shū, yĕ méi yíng.
Rénmĕi: Méi shū méi yíng, yídìng méi yŏu yìsi.
Shìhăi: Shuí shuō méi yŏu yìsi?

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp