Môn thể thao điền kinh (Tiếp theo)

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

MÔN THỂ THAO ĐIỀN KINH

 

  1. 抢跑Qiǎngpǎo: xuất phát trước lệnh
  2. 横杆Hénggān: xà ngang
  3. 预赛Yùsài: vòng sơ loại
  4. 投掷圈Tóuzhíquān: vòng ném đẩy
  5. 决赛Juésài: vòng chung kết
  6. 标志物Biāozhìwù: vật đánh dấu
  7. 起跳板Qǐtiàobǎn: ván giậm nhảy
  8. 各就各位Gèjiùgèwèi: vào chỗ (khẩu lệnh của trọng tài)
  9. 弧形起跑线Húxíngqǐpǎoxiàn: vạch xuất phát hình vòng cung
  10. 起跑线Qǐpǎoxiàn: vạch xuất phát
  11. 分道线Fēndàoxiàn: vạch phân chia ô chạy
  12. 重点线Zhòngdiǎnxiàn: vạch đích
  13. 抢道线Qiǎngdàoxiàn: vạch cho phép chạy vào đường chung
  14. 就位姿势Jiùwèizīshì: tư thế vào chỗ
  15. 发令员Fālìngyuan: trọng tài phát lệnh
  16. 计时员Jìshíyuan: trọng tài bấm giờ
  17. 起跑信号Qǐpǎoxìnhào: tín hiệu xuất phát
  18. 混合接力Hùnhéjiēlì: tiếp sức hỗn hợp
  19. 试跳Shìtiào: thực hiện nhảy
  20. 试掷Shìzhì: thực hiện ném
  21. 赛跑Sàipǎo: thi chạy
  22. 奥林匹克运动会Àolínpǐkèyùndònghuì: thế vận hội Olympic
  23. 东南亚运动会Dōngnányàyùndònghuì: Sea Games
  24. 预备Yùbèi: sẵn sàng (khẩu lệnh trọng tài)
  25. 掉棒Diàobang: rơi gậy (trong chạy tiếp sức)
  26. 撑竿跳高Chēnggāntiàogāo: nhày sào
  27. 跳高Tiàogāo: nhảy cao

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

 Chúc các bạn học tiếng trung tốt nhé!