CÁCH DÙNG TỪ BÀI 87 (第八十七课:词语用法)

Tài liệu tiếng trung xin giới thiệu vấn đề tiếp theo đó là cách dùng từ bài 87 (第八十七课:词语用法)

  • 凭(动、介)dựa vào, căn cứ theo (động từ – giới từ)

(动)依靠。可带名词、动词、小句宾语。

(Động từ) Dựa vào. Có thể mang tân ngữ là danh từ, động từ, phân câu.

  • 这次汉语节目表演的成功,全凭大家的努力。ZhècìHànyǔjiémùbiǎoyǎn de chénggōng, quánpíngdàjiā de nǔlì.
  • 要想学好外语,全凭刻苦记忆和反复练习,没有别的办法。Yàoxiǎngxuéhǎowàiyǔ, quánpíngkèkǔjìyìhéfǎnfùliànxí, méiyǒubié de bànfǎ.
  • 要得第一名,不能凭运气。Yàodédìyīmíng, bùnéngpíngyùnqì.

(介)根据,凭借。

(Giới từ) căn cứ theo, dựa theo

  • 凭着几年的刻苦努力,他终于考上了大学。Píngzhejǐnián de kèkǔnǔlì, tāzhōngyúkǎoshàngle dàxué.
  • 你凭什么让他进去,不让我进去?Nǐpíngshénmeràngtājìnqù, búràngwǒjìnqù?
  • 请大家把票拿出来,凭票入场。Qǐngdàjiābǎpiàonáchūlai, píngpiàorùchǎng.
  • 何必(副)hà tất phải (phó từ)

不必,没有必要。用于反问。Có nghĩa là: không cần phải, không cần thiết. Dùng trong câu phản vấn.

  • 就在这儿买吧,何必跑那么远呢?Jiùzàizhèrmǎiba, hébìpǎonàmeyuǎn ne?
  • 我们都是老朋友了,何必那么客气呢?Wǒmendōushìlǎopéngyoule, hébìnàmekèqì ne?
  • 我们两个就可以了,何必要那么多人呢?Wǒmenliǎng gejiùkěyǐle, hébìyàonàmeduōrén ne?
  • 为这点儿小事生气,何必呢?Wèizhèdiǎnrxiǎoshìshēngqì, hébì ne?
  • 然而(连)nhưng mà, vậy mà (liên từ)

意思与“但是”相同,多用于书面。Có ý nghĩa tương đồng với “但是”, thường dùng trong văn viết.

  • 我们虽然已经学了快一年了,然而要听懂中国人谈话还有困难。Wǒmensuīrányǐjīngxuéle kuài yìniánle, rán’éryàotīngdǒngZhōngguóréntánhuàháiyǒukùnna
  • 虽然病了一个多星期,然而他的精神还不错。Suīránbìngle yí geduōxīngqī, rán’értā de jīngshénhái búcuò.
  • 身体健康当然很重要,然而心理健康可能更重要。Shēntǐjiànkāngdāngránhěnzhòngyào, rán’érxīnlǐjiànkāngkěnénggèngzhòngyào.
  • 从而(连)từ đó (liên từ)

用在复句中的后一小句,表示结果或进一步的行动。用于书面。

Dùng ở phân câu thứ 2 trong câu phức, biểu thị kết quả hoặc bước tiến của hành động. Thường dùng trong văn viết.

  • 由于电脑网络的普及,人们获得信息更加方便了,从而也使人们之间的交往更方便了。Yóuyúdiànnǎowǎngluò de pǔjí, rénmenhuòdéxìnxīgèngjiāfāngbiànle, cóng’éryěshǐrénmenzhījiān de jiāowǎnggèngfāngbiàn le.
  • 最近半年来,我每天都按时起床按时上课,从而改变了过去晚睡晚起的习惯。Zuìjìnbànniánlái, wǒměitiāndōuànshíqǐchuángànshíshàngkè, cóng’érgǎibiànle guòqùwǎnshuìwǎnqǐ de xíguàn.
  • 在老师的指导下,我通过一年的努力,已经达到了HSK中级水平,从而为以后的专业学习打下了基础。Zàilǎoshī de zhǐdǎoxià, wǒtōngguò yìnián de nǔlì, yǐjīngdádàole HSK zhōngjíshuǐpíng, cóng’ér wèi yǐhòu de zhuānyèxuéxídǎxiàle jīchǔ.
  • 动词 + 不起Động từ + 不起

表示价钱贵或没有经济能力。可以说: 付不起、交不起、吃不起、住不起、坐不起等。Biểu thị giá tiền đắt hoặc không đủ khả năng kinh tế. Có thể nói: 付不起, 交不起, 吃不起, 住不起, 坐不起v.v…

  • 这个大学一年的学费就是五千多块,我付不起。Zhègedàxué yìnián de xuéfèijiùshìwǔqiānduōkuài, wǒfùbùqǐ.
  • 一般的中国家庭还买不起汽车。Yìbān de Zhōngguójiātíngháimǎibùqǐqìchē.
  • 房租每天一百元以下的话还住得起。Fángzūměitiān yì bǎiyuányǐxià dehuàháizhùdéqǐ.
  • 争取(动)tranh thủ, giành (động từ)

力求获得或实现。Mong giành được hoặc thực hiện được.

  • 这次足球比赛我们队争取得第一名。Zhècìzúqiúbǐsàiwǒmenduìzhēngqǔdédìyīmíng.
  • 他必须争取拿到奖学金,不然,不可能出国留学。Tābìxūzhēngqǔnádàojiǎngxuéjīn, bùrán, bùkěnéngchūguóliúxué.
  • 我一定努力学习,争取考个好成绩。Wǒ yídìngnǔlìxuéxí, zhēngqǔkǎo gehǎochéngjī.
  • 假如(连)giá như, giả dụ, nếu như (liên từ)

意思和“如果”相同。用于书面。Có ý nghĩa giống với “如果”. Thường dùng trong văn viết.

  • 假如得不到奖学金,我可能就学不下去了。Jiǎrúdé búdàojiǎngxuéjīn, wǒkěnéngjiùxué búxiàqùle.
  • 假如你有时间就和我们一起去吧。Jiǎrúnǐyǒushíjiānjiùhéwǒmen yìqǐqùba.
  • 假如考不上研究生,你打算怎么办呢?Jiǎrúkǎo búshàngyánjiūshēng, nǐdǎsuànzěnmebàn ne?
  • 尽情thỏa thích, tha hồ

尽量按照自己的想法或由着自己的情感去做,不受拘束。Làm với tất cả tình cảm của mình hoặc theo cách nghĩ của mình, không chịu sự gò bó.

  • 同学们,让我们尽情地唱吧、跳吧!Tóngxuémen, ràngwǒmenjìnqíng de chàngba, tiàoba!
  • 要是你喜欢就尽情地吃吧。Yàoshinǐxǐhuan jiùjìnqíng de chība.
  • 趁这几天放假,我们尽情地玩几天。Chènzhèjǐtiānfàngjià, wǒmenjìnqíng de wánjǐtiān.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

 Học tiếng trung online tại hà nội chúc các bạn học tốt!