CÁCH DÙNG TỪ BÀI 85

Tiếp theo học tiếng trung online xin giới thiệu cách dùng từ bài 85.

第八十五课:词语用法

(一)本来(副): vốn dĩ, lẽ ra ( phó từ )

1.原先,先前。作状语。可用在主语前。

“本来”có nghĩa là trước kia, ban đầu. Làm trạng ngữ. Có thể dùng trước chủ ngữ.

(1)我本来就打算学汉语,所以中学毕业后考了大学的中文系。

wǒ běnlái jiù dǎsuàn xué hànyǔ, suǒyǐ zhōngxué bìyè hòu kǎole dàxué de zhōngwén xì.

(2)本来我们俩谁也不认识谁,来这儿以后才认识的。

Běnlái wǒmen liǎ shuí yě bù rènshí shuí, lái zhè’er yǐhòu cái rènshí de.

2.表示按道理应该这样做。

Biểu thị nên làm thế này theo đạo lý.

(3)在公共场所本来就不应该抽烟,难道还用我说吗?

Zài gōnggòng chǎngsuǒ běnlái jiù bù yìng gāi chōuyān, nándào huán yòng wǒ shuō ma?

(4)今天是星期一,本来就应该上课。

Jīntiān shì xīngqí yī, běnlái jiù yīnggāi shàngkè.

(5)本来嘛,学习外语,谁能不出错吗?

Běnlái ma, xuéxí wàiyǔ, shuí néng bù chūcuò ma?

Tiếng trung giao tiếp khuyên bạn nên đi học tiếng trung nếu như có mong muốn làm việc và giao tiếp với người Trung Quốc.

cach-dung-tu-bai-85

(二)搞(动): làm ( động từ )

可代替各种不同的动词,随不同的宾语而有不同的意思。

Có thể thay thế các loại động từ khác nhau, tùy theo tân ngữ khác nhau mà có ý nghĩa khác nhau.

(1)她妈妈也是搞教育工作的。

tā māmā yěshì gǎo jiàoyù gōngzuò de.

(2)我到现在还搞不清楚“把”字句的用法。

Wǒ dào xiànzài hái gǎo bù qīngchǔ “bǎ” zìjù de

(3)我有点饿了,能不能给我搞点儿东西吃。

Wǒ yǒudiǎn èle, néng bùnéng gěi wǒ gǎo diǎnr dōngxī chī.

(三)来不及 : không kịp

因时间短,无法顾及或赶上。肯定形式是:“来得及”。

Có nghĩa là vì thời gian ngắn nên không thể làm xuể hoặc không kịp. Hình thức khẳng định là:“来得及”

(1)银行已经下班了,现在去还不及了。

Yínháng yǐjīng xiàbānle, xiànzài qù hái bùjíle.

(2)别跑了,车已经开了,来不及了,再等一辆吧。

Bié pǎole, chē yǐjīng kāile, láibujíle, zài děng yī liàng ba.

(3)每天早上我起得都比较晚,来不及吃早饭。

Měitiān zǎoshang wǒ qǐ dé dōu bǐjiào wǎn, láibují chī zǎofàn.

(四)特意(副): đặc biệt ( phó từ )

特别地。Một cách đặc biệt.

(1)今天是我的生日,妈妈特意给我做了几个我爱吃的菜。

Jīntiān shì wǒ de shēngrì, māmā tèyì gěi wǒ zuòle jǐ gè wǒ ài chī de cài.

(2)这是我特意为你买的生日礼物。

Zhè shì wǒ tèyì wèi nǐ mǎi de shēngrì lǐwù.

(3)他来北京旅行,今天特意来看看你。

Tā lái běijīng lǚxíng, jīntiān tèyì lái kàn kàn nǐ.

(五)可惜(形,副): đáng tiếc ( hình dung từ, phó từ )

(形)作谓语。主语常是动词或小句。

( hình dung từ ) làm vị ngữ. Chủ ngữ thường là động từ hoặc cụm chủ vị.

(1)你已经学了一年,停下来不学太可惜了。

Nǐ yǐjīng xuéle yī nián, tíng xiàlái bu xué tài kěxīle.

(2)这个电影你没看,简直太可惜了。

Zhège diànyǐng nǐ méi kàn, jiǎnzhí tài kěxīle.

(副)用在主语前。

( phó từ ) dùng trước chủ ngữ.

(3)可惜我去晚了,没见到他。

Kěxī wǒ qù wǎnle, méi jiàn dào tā.

(4)我也有这样一个包,可惜叫我妹妹弄丢了。

Wǒ yěyǒu zhèyàng yīgè bāo, kěxī jiào wǒ mèimei nòng diūle.

(六)不忍(副): không nỡ, không đang tâm

心里忍受不了,不愿意

不忍 tiếng trung có nghĩa là trong lòng không chịu được, không bằng lòng.

(1)看她睡得正香,我真不忍叫醒她。

Kàn tā shuì dé zhèngxiāng, wǒ zhēn bùrěn jiào xǐng tā.

(2)这样的镜头太不好了,让人不忍看下去。

Zhèyàng de jìngtóu tài bù hǎole, ràng rén bùrěn kàn xiàqù.

(3)他那么忙,我不忍再麻烦他。

Tā nàme máng, wǒ bùrěn zài máfan tā.

(七)关于(介): về ( giới từ )

(1)李博士最近写了很多关于环境保护的文章。

Lǐ bóshì zuìjìn xiěle hěnduō guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.

(2)关于这件事我们还没有最后决定。

Guānyú zhè jiàn shì wǒmen hái méiyǒu zuìhòu juédìng.

(3)关于你延长一年的申请,学校已经同意了。

Guānyú nǐ yáncháng yī nián de shēnqǐng, xuéxiào yǐjīng tóngyìle.

(八)好(助动): có thể ( trợ động từ )

可以,以便。用于后一小句,表示前一小句中动作的目的。

“好”có nghĩa là có thể, để, nhằm. Dùng ở vế câu sau, biểu thị mục đích của động tác trong vế câu trước.

(1)带上把雨伞吧,下雨好用。

Dài shàng bǎ yǔsǎn ba, xià yǔ hǎo yòng.

(2)请你把电话号码留下来,有事儿我好通知你。

Qǐng nǐ bǎ diànhuà hàomǎ liú xiàlái, yǒushìr wǒ hǎo tōngzhī nǐ.

(3)派两个人一起去吧,有问题好互相商量。

Pài liǎng gèrén yīqǐ qù ba, yǒu wèntí hǎo hùxiāng shāngliáng.

(九)所谓(形): cái gọi là, điều gọi là

所说的

所谓 : nói đến, đề cập đến.

  • 所谓“美籍华人”就是入了美国国籍的中国人。

Suǒwèi “měi jí huárén” jiùshì rùle měiguó guójí de zhōngguó rén.

(2)“桂林山水甲天下”的所谓“天下”实际上是指中国。

“Guìlín shānshuǐ jiǎ tiānxià” de suǒwèi “tiānxià” shíjì shang shì zhǐ zhōngguó.

  • 所谓“一国两制”,意思是一个国家两种社会制度。

Suǒwèi “yīguóliǎngzhì”, yìsi shì yīgè guójiā liǎng zhǒng shèhuì zhìdù.

Bạn có thể tìm hiểu những tài liệu tiếng trung tại đây.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp