CÁCH DÙNG TỪ BÀI 84

Mời các bạn học tiếp về cách dùng từ bài 84. Với những từ sau đây:

第八十四课:词语用法

(一)以(介):với ( giới từ )

凭借,用,拿

Dựa vào, nhờ vào, dùng, bằng, lấy.

(1)我们队以三比二赢了。

wǒmen duì yǐ sān bǐ èr yíngle.

(2)他以总分560分考上了北京大学。

Tā yǐ zǒng fēn 560 fēn kǎo shàngle běijīng dàxué.

(3)他这次是以教育代表团团长的身份来中国访问的。

Tā zhè cì shì yǐ jiàoyù dàibiǎo tuán tuán zhǎng de shēnfèn lái zhōngguó fǎngwèn de.

cach-dung-tu-bai-84

http://tiengtrung.com/ giới thiệu từ tiếp theo

(二)无论如何 : dù thế nào

不论怎么样,表示在任何条件下都必须这样做。

Bất kể như thế nào, biểu thị trong bất kỳ điều kiện nào đều cần phải làm như vậy.

(1)我明天无论如何得去看看她。

Wǒ míngtiān wúlùn rúhé dé qù kàn kàn tā.

(2)今年暑假我无论如何得回国。

Jīnnián shǔjià wǒ wúlùn rúhé dé huíguó.

(3)这件事你无论如何不要告诉她。

Zhè jiàn shì nǐ wúlùn rúhé bùyào gàosù tā.

(三)也(副): cũng ( phó từ )

加强语气,多用于否定句。“也”前隐含着“连”

Ngữ khí nhấn mạnh, thường dùng trong câu phủ định. Phía trước“也”ẩn chứa từ“连”.

(1)教室里一个人也没有了。

jiàoshì lǐ yīgè rén yě méiyǒule.

(2)刚到北京时他一句汉语也不会说。

Gāng dào běijīng shí tā yījù hànyǔ yě bù huì shuō.

(3)最近很忙,星期六和星期日也不休息。

Zuìjìn hěn máng, xīngqīliù hé xīngqīrì yě bù xiūxi.

(四)意外(名,形): bất ngờ ( danh từ, hình dung từ )

(名)意料之外的不幸事件。

(danh từ ) sự việc không may mắn nằm ngoài dự kiến.

(1)幸亏有警察,才没有发生意外。

Xìngkuī yǒu jǐngchá, cái méiyǒu fāshēng yìwài.

(2)放心吧,不会与什么意外的。

Fàngxīn ba, bù huì yǔ shénme yìwài de.

(形)没想到的。

( hình dung từ ) không ngờ đến, không nghĩ đến.

(3)发生这样的事情,我们都感到很意外。

Fāshēng zhèyàng de shìqíng, wǒmen dōu gǎndào hěn yìwài.

(4)兵马俑是农村打并时意外发现的。

Bīngmǎyǒng shì nóngcūn dǎ bìng shí yìwài fāxiàn de.

(五)立即(副): lập tức ( phó từ )

表示事情,动作马上发生。

Diễn tả sự việc, động tác xảy ra ngay.

(1)下了课我立即去给他打电话。

Xiàle kè wǒ lìjí qù gěi tā dǎ diànhuà.

(2)刚才他给你来电话,让你回去以后立即给他回电话。

Gāngcái tā gěi nǐ lái diànhuà, ràng nǐ huíqù yǐhòu lìjí gěi tā huí diànhuà.

(3)他说这次出国学生,只要学成立即回国。

Tā shuō zhè cì chūguó xuéshēng, zhǐyào xué chéng lìjí huíguó.

(六)由(介): do ( giới từ )

在句中引进动作者。

“由”được sử dụng trong câu nêu lên người hành động.

(1)这次汉语节目表演由两个留学生负责组织。

Zhè cì hànyǔ jiémù biǎoyǎn yóu liǎng gè liúxuéshēng fùzé zǔzhī.

(2)由总经理陪着代表团参观了我们公司。

Yóu zǒng jīnglǐ péizhe dàibiǎo tuán cānguānle wǒmen gōngsī.

(3)交通工具问题由你负责解决。

Jiāotōng gōngjù wèntí yóu nǐ fùzé jiějué.

Học tiếng trung online chúc các bạn học tốt!

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp