30 từ vựng và mẫu câu tiếng Trung dành cho người đi thuê nhà

 

Hôm nay, chúng ta sẽ cùng đến với 30 từ vựng và mẫu câu dành cho các bạn đang muốn đi thuê nhà các bạn nhé

  1. Thuê nhà: 借房Jiè fáng (chia pháng)

你要借房怎么样?

你要藉房怎麼樣?

Nǐ yào jiè fáng zěnme yàng

Nỉ dao chìa pháng chẩn mơ dang?

Bạn cần thuê nhà như thế nào?

  1. Hợp đồng thuê: 租约 zūyuē (tru giuê)

租房子租约怎么写?

租房子租約怎麼寫?

Zū fángzi zūyuē zěnme xiě?

Chu pháng trự tru duê chẩn mơ xỉa?

Hợp đồng thuê nhà viết như thế nào?

  1. Người thuê: 租户 zūhù (tru hù)

精明的租户总会阅读租赁合同上的每个小细节

精明的租戶總會閱讀租賃合同上的每個小細節

Jīngmíng de zūhù zǒng huì yuèdú zūlìn hétóng shàng de měi gè xiǎo xìjié

Ching ming tợ tru hù chủng huầy yue tú tru lìn hứa thúng sàng tợ mẩy cừa xẻo xì chía.

Một người thuê nhà hiểu biết sẽ luôn đọc từng chi tiết nhỏ trong hợp đồng cho thuê.

  1. Thời hạn thuê: 租借期 zūjiè qí (tru chia chí)

你家的租借期将延长一个月.

你家的租借期將延長一個月.

Nǐ jiā de zūjiè qí jiāng yáncháng yīgè yuè.

Nỉ chia tợ tru chìa chí chiang yan cháng y cưa duề.

Thời han thuê nhà của bạn kéo dài thêm 1 tháng.

  1. Giảm giá thuê: 减租 jiǎn zū (chỉan tru)

房子太旧 就是减租的原因.

房子太舊 就是減租的原因.

Fángzi tài jiù jiùshì jiǎn zū de yuányīn.

Pháng trự thài chùy chùy sừ chẻn tru tợ duán yin.

Nhà quá cũ là lý do để giảm tiền thuê nhà.

  1. Miễn phí: 免租 miǎn zū (mẻn tru)

免租期为两星期。

免租期為兩星期。

Miǎn zū qí wèi liǎng xīngqí.

Mienr tru chí guầy lẻng xing chí.

Thời gian miễn tiền thuê là hai tuần.

  1. Chuyển nhà cho người khác thuê: 转租 zhuǎn zū (truản tru)

承租人是否可以转租房屋?

承租人是否可以轉租房屋?

Chéngzū rén shìfǒu kěyǐ zhuǎn zū fángwū?

Chấng tru rấn sừ phẩu khứa ỷ truản tru pháng u.

Người thuê nhà có thể cho thuê lại nhà không?

  1. Nợ tiền thuê: 欠租 qiàn zū (chian tru)

因为这个人病重,所以房东决定取消其欠租.

因為這個人病重,所以房東決定取消其欠租

Yīnwèi zhège rén bìng zhòng, suǒyǐ fángdōng juédìng qǔxiāo qí qiàn zū

Yin guầy trưa cưa rấn bing trùng, súa ỷ pháng tong chuế tifng chủy xieo chí chèn zu.

Vì người này  bệnh nặng, cho nên chủ nhà quyết định hủy tiền nợ thuê nhà.

  1. Tiền cược (tiền thế chấp): 押租 yā zū (da tru)

你买下住房,就得签立一张“押租收据”

你買下住房,就得簽立一張“押租收據

Nǐ mǎi xià zhùfáng, jiù dé qiān lì yī zhāng “yāzū shōujù”

Ní mải xìa trù pháng, chùy tứa chien lì y trang “ ya tru sâu chùy”

 Nếu bạn mua ngôi nhà, bạn phải ký một tờ “biên lai tiền cược”.

  1. Tiền thuê nhà: 房租 fángzū (pháng tru)

房东是来催讨房租的

房東是來催討房租的

Fángdōng shì lái cuītǎo fángzū de

Pháng tung sừ lái chuây thảo pháng tru tợ.

Chủ nhà đến để thúc giục tiền thuê nhà rồi

  1. Tiền thuê: 租金 zūjīn (tru chin)

在过去5年里,我们的房屋租金涨了3倍

在過去5年裡,我們的房屋租金漲了3倍

Zài guòqù 5 nián lǐ, wǒmen de fángwū zūjīn zhǎngle 3 bèi

Chài cùa chùy ủ nian lỉ, gủa mân tợ pháng u tru chin trảng lơ san pầy.

Trong 5 năm qua, tiền thuê nhà của chúng tôi đã tăng gấp ba lần

  1. Trả tiền thuê: 付租金 fù zūjīn (phù tru chin)

你付租金 了吗?

你付租金 了嗎?

Nǐ fù zūjīn le ma?

Nỉ phù tru chin lơ ma?

 Bạn trả tiền thuê nhà chưa?

  1. Tiền thuê gồm cả tiền nước: 租金包水电 zūjīn bāo shuǐdiàn (tru chin pao suẩy dian)

租金包水电要多少?

租金包水電要多少?

Zūjīn bāo shuǐdiàn yao duōshǎo?

Tru chin pao suấy tẻn yao tuo sảo ?

tiền thuê gồm cả điện nước là bao nhiêu?

  1. 14. Tiền đặt cọc: 押金 yājīn (da chin)

因为 他 损坏了租的房子,所以没能拿回押金

因為 他 損壞了租的房子,所以沒能拿回押金

yīnwèi tasǔnhuàile zū de fángzi, suo ỷ méi néng ná huí yājīn

yin guầy ta suẩn hoài lơ tru tợ pháng trự, súa ỷ mấy nấng ná huây ya chin.

 bởi vì anh ta làm hỏng ngôi nhà thuê, cho nên không lấy được tiền cọc

  1. Tiền thuê nhà trả trước: 预付房租 yùfù fáng zū (ùy phù pháng tru)

你必须预付三个月的房租

你必須預付三個月的房租

Nǐ bìxū yùfù sān gè yuè de fángzū

Nỉ bì xuy yu phù san cưa duê tợ pháng tru.

Bạn phải trả trước tiền thuê ba tháng

  1. Phòng trống (không có người): 空房Kōngfáng (khung pháng)

你们有空房

你們有空房嗎

Nǐmen yǒu kōngfáng ma ?

Nỉ mân dẩu khung pháng ma?

 các anh có phòng trống không?

  1. Phòng: 房间 fángjiān (pháng chian)

我自己的房间 

我自己的房間

Wǒ zìjǐ de Fángjiān

Gủa trư chỉ tợ pháng chian

 phòng riêng của tôi

  1. Phòng một người: 单人房间 dān rén fángjiān (tan rấn pháng chian)

我们有一间单人房间可以租

Wǒmen yǒuyī jiàn dān rén fángjiān kěyǐ zū

Gủa mân dẩu yi chien dan rấn pháng chien khứa ỷ tru.

Chúng tôi có một phòng một người cho thuê

  1. Phòng hai người: 双人房间 shuāngrén fáng jiān (suang rấn pháng chian)

下周二我想订一个双人房间

我們有一間單人房間可以租

Xià zhōu’èr wǒ xiǎng dìng yīgè shuāngrén fángjiān

Xia trâu ơ gúa xẻng tifng y khưa soang rấn pháng chien.

Tôi muốn đặt một phòng đôi vào thứ ba tới

  1. Nơi ở: 住宅 zhùzhái (trù trái)

住宅距离办公室约有20 米

住宅距離辦公室約有20 米

Zhùzhái jùlí bàngōngshì yuē yǒu 20 mǐ

Trù trai chùy lí ban cung sừ duê dẩu ơ sứ mỉ.

Ngôi nhà cách văn phòng khoảng 20 mét

  1. Nhà có ma (không may mắn): 凶宅 xiōngzhái (xung trái)

你们居然租了凶宅,我真是难以置信

你們居然租了凶宅,我真是難以置信

Nỉ mân chuy rán tru lơ xong trái, gủa trân sừ nán ỷ trừ xin.

 Nǐmen jūrán zūle xiōngzhái, wǒ zhēnshi nányǐ zhìxìn

Quả nhiên là ngôi nhà này có ma, tôi thật sự khó tin

  1. Chung cư: 公寓 gōngyù (cung ùy)

我们的公寓   很好

我們的公寓 很好

Wǒmen de gōngyù hěn hǎo

Gủa mân tợ cung ùy hấn hảo.

Căn hộ của chúng tôi rất tốt

  1. Không có người ở: 无人住 wú rén zhù (ú rấn trù)

这间房子无人住。

這間房子無人住。

Zhè jiān fáng zǐ wú rén zhù

Trừa chien pháng trử ú rấn trù.

Ngôi nhà này không có người ở

24  dụng cụ gia đình: 家具 jiājù (cha chùy)

这件家具不错

這件家具不錯

Zhè jiàn jiājù  bùcuò

Trừa chien cha chuy pú chùa.

 Đồ nội thất này tốt

  1. Thời hạn cư trú: 居住期限 jūzhù qíxiàn (chu trù chí xian)

你的居住期限 多长时间?

你的居住期限 多長時間?

Nǐ de jūzhù qíxiàn duō cháng shíjiān?

Nỉ tợ chuy trù chí xèn dua cháng sứ chien?

Thời gian cư trú của bạn là bao lâu?

  1. Đuổi ra khỏi: 逐出 zhú chū (trú chu)

他没有租金 所以被 逐出 了

他沒有租金 所以被 逐出 了

Tā méiyǒu zūjīn suǒyǐ bèi zhú chūle

Tha mấy dẩu tru jin súa ỷ bầy trú chu lơ

Anh ta không có tiền nhà nên bị đuổi rồi

  1. Chủ nhà: 房东 fángdōng (pháng tung)

房东装修了地下室,提高了房子的价值

房東裝修了地下室,提高了房子的價值

Fángdōng zhuāngxiūle dìxiàshì, tígāole fángzi de jiàzhí

Pháng tung choang xiêu lơ tì xìa sừ, thí cao lơ pháng trự tợ chà trứ.

Chủ nhà đã cải tạo tầng dưới và tăng giá của ngôi nhà.

  1. Khách thuê nhà: 房客 fángkè ( pháng khừa)

房东和房客签好了租房合同书

房東和房客簽好了租房合同書

Fángdōng hé fángkè qiān hǎole zūfáng hétóng shū

Pháng tung hứa pháng khừa qian hảo lơ tru pháng hứa thúng su.

Chủ nhà và người thuê nhà đã ký hợp đồng cho thuê

  1. Ở nhờ: 寄居 jìjū (chi chuy)

我朋友寄居在我的家

我朋友寄居在我的家

Wǒ péngyǒu jìjū zài wǒ dejiā

Gủa pấng dẩu chì chuy trai gủa tợ cha.

Ban tôi sống nhờ nhà của tôi

  1. Định cư: 定居 Dìngjū (ting chuy)

他们准备定居国外

他們準備定居國外

Tāmen zhǔnbèi dìngjū guówài

Ta mân truẩn pầy ting chuy gúa goài.

Họ chuẩn bị định cư ở nước ngoài

  1. Chuyển nhà: 搬家 bānjiā (pan cha)

他们搬家了,我与他们见面的机会少了

他們搬家了,我與他們見面的機會少了

Tāmen bānjiāle, wǒ yǔ tāmen jiànmiàn de jīhuì shǎole

Tha mân ban cha lơ, gủa ủy tha mân jien mien tợ chi huây sảo lơ

Họ di chuyển và tôi có ít cơ hội gặp họ hơn rồi.

Ngoài ra còn có rất nhiều các chủ đề khác nhau mà có thể các bạn đang quan tâm như : Tên 16 loại đồ uống bằng tiếng Trung hay cách nói và sử dụng 10 từ “lóng” phổ biến của tiếng Trung

Cơ sở 1: số 10, ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội.
Hotline: 09 4400 4400 – 0965856585
Cơ sở 2: (tầng 4) số 25, ngõ 68 Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 09 8595 8595.