表示悲观和乐观 Bi quan và lạc quan

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN

表达意愿 Thể hiện nguyện vọng

表示悲观和乐观 Bi quan và lạc quan

  1. 我不相信他能做这份工作。Wǒ bù xiāngxìn tā néng zuò zhè fèn gōngzuò.

Tôi không tin anh ấy có thể làm được việc này.

  1. 我不信民浩能赢得比赛。Wǒ bùxìn mín hào néng yíngdé bǐsài.

Tôi không tin Dân Tạo sẽ thắng trong cuộc đua.

  1. 我根本不能肯定他是慷慨大方的人。Wǒ gēnběn bùnéng kěndìng tā shì kāngkǎi dàfāng de rén.

Tôi vốn không chắc anh ấy là người rộng rãi.

  1. 不要抱有太大的希望。Bùyào bào yǒu tài dà de xīwàng.

Đừng đặt hy vọng quá nhiều.

  1. 我不大可能得到那份工作。Wǒ bù dà kěnéng dédào nà fèn gōngzuò.

Khả năng tôi nhận công việc đó không cao.

  1. 老板肯定会反对的。Lǎobǎn kěndìng huì fǎnduì de.

Chắc chắn là ông chủ sẽ phản đối.

  1. 我相当悲观。Wǒ xiāngdāng bēiguān.

Tôi khá bi quan.

  1. 我很怀疑他是否诚实。Wǒ hěn huáiyí tā shìfǒu chéngshí.

Tôi rất nghi ngờ anh ta có thành thật không.

  1. 这次郊游肯定会非常有意思。Zhè cì jiāoyóu kěndìng huì fēicháng yǒuyìsi.

Chuyến đi dã ngoại lần này chắc sẽ vô cùng thú vị.

  1. 我坚信他会成功的。Wǒ jiānxìn tā huì chénggōng de.

Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.

  1. 一切都会好的。Yīqiè dūhuì hǎo de.

Mọi việc đều sẽ ổn.

  1. 一切都会好起来的。Yīqiè dūhuì hǎo qǐlái de.

Mọi việc đều sẽ tốt thôi.

  1. 凡事终归会好的。Fánshì zhōngguī huì hǎo de.

Mọi việc cuối cùng sẽ ổn thôi.

  1. 我对经济形势非常乐观。Wǒ duì jīngjì xíngshì fēicháng lèguān.

Tôi rất lạc quan với tình hình kinh tế.

  1. 我很有信心,她会安然无恙回来的。Wǒ hěn yǒu xìnxīn, tā huì ānránwúyàng huílái de.

Tôi rất có lòng tin, cô ấy sẽ trở về bình yên vô sự.

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.