第二十六课Bài 26

第二十六课Bài 26
Dìèrshíliùkè
我打算请老师教京剧 Em định mời giáo viên dạy kinh kịch
Wǒdǎsuanqǐnglǎoshījiàojīngjù

一、 课文kèwén Bài khóa

(上课的时候,王老师叫同学们谈谈自己的爱好。。。)
(Shàngkè de shíhòu, Wánglǎoshījiàotóngxuémentántanzìjǐ de àihào…)
老师:今天想请大家谈谈自己的爱好。谁先说?
Lǎoshī: Jīntiānxiǎngqǐngdàjiātántanzìjǐ de àihào. Shuíxiānshuō?
玛丽:老师,让我先说吧。
Mǎlì: Lǎoshī,ràngwǒxiānshuōba.
老师:好,你说吧。你有什么爱好?
Lǎoshī: Hǎo, nǐshuōba. Nǐyǒushénmeàihào?
玛丽:我的爱好是看京剧。
Mǎlì: Wǒ de àihàoshìkànjīngjù.
老师:你喜欢看京剧?
Lǎoshī: Nǐxǐhuankànjīngjù?
玛丽:是啊,非常喜欢。我还打算学唱京剧,想请一个老师教我。
Mǎlì: Shì a, fēichángxǐhuan. Wǒháidǎsuanxuéchàngjīngjù, xiǎngqǐngyígelǎoshījiàowǒ.
老师:麦克,你喜欢做什么?
Lǎoshī: Màikè, nǐxǐhuanzuòshénme?
麦克:我喜欢玩儿电脑。我对汉字输入特别感兴趣。
Màikè: Wǒxǐhuanwánrdiànnǎo. WǒduìHànzìshūrùtèbiégǎnxìngqù.
老师:罗兰呢?
Lǎoshī: Luólán ne?
罗兰:我喜欢听音乐。下课以后,听听音乐或者跟朋友聊聊天儿,觉得很愉快。
Luólán: Wǒxǐhuantīngyīnyuè. Xiàkèyǐhòu, tīngtingyīnyuèhuòzhěgēnpéngyouliáoliaotiānr, juédehěnyúkuài.
老师:田中业余时间常常做什么?
Lǎoshī: Tiánzhōngyèyúshíjiānchángchángzuòshénme?
田中:我来中国以前就对书法感兴趣。公司派我来中国,我非常高兴。现在我正跟一个老师学书法,还学画中国画儿。
Tiánzhōng: WǒláiZhōngguóyǐqiánjiùduìshūfǎgǎnxìngqù. GōngsīpàiwǒláiZhōngguó, wǒfēichánggāoxìng. Xiànzàiwǒzhènggēnyígelǎoshīxuéshūfǎ, háixuéhuàZhōngguóhuàr.

二、 生词shēngcí Từ mới tiếng trung

1. 叫 Jiào gọi, bảo
2. 让 Ràng cho phép, để cho
3. 谈 Tán nói, bàn
4. 自己 Zìjǐ tự mình
5. 爱好 Àihào sở thích
6. 大家 Dàjiā mọi người
7. 唱(歌) Chàng (gē) hát
8. 京剧 Jīngjù kinh kịch
剧 jù kịch
9. 喜欢 Xǐhuan thích, vui
10. 非常 Fēicháng rất, vô cùng
11. 输入 Shūrù thâm nhập
12. 特别 Tèbié đặc biệt
13. 感兴趣 Gǎnxìngqù thấy thích
兴趣 xìngqù hứngthú
14. 业余 Yèyú ngoài giờ, không chuyên
15. 就 Jiù liền ngay
16. 以前 Yǐqián trước, trước đây
17. 书法 Shūfǎ thư pháp
18. 派 Pài cử đi, sai
19. 高兴 Gāoxìng vui,  vui vẻ
20. 画 Huà vẽ
21. 画儿 Huàr tranh, bức tranh

补充生词Bǔchōngshēngcí Từ mới bổ sung tài liệu tiếng trung

1. 太极拳 Tàijíquán thái cực quyền
2. 足球 Zúqiú bóngđá
3. 比赛 Bǐsài thi đấu, trận đấu
4. 网球 Wǎngqiú quần vợt
5. 跳舞 Tiàowǔ khiêu vũ, nhảy múa

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp