trung tâm tiếng uy tín tại Hà nội Archive

寻找商店 Tìm cửa hàng

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 疯狂购物 Mua sắm 寻找商店 Tìm cửa hàng 1. 我想看看皮包。Wǒ xiǎng kàn kàn píbāo. Tôi muốn xem túi da. 2. 我想给朋友买生日礼物。Wǒ xiǎng gěi péngyǒu mǎi shēngrì lǐwù. Tôi muốn mua quà sinh nhật

表示悲观和乐观 Bi quan và lạc quan

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达意愿 Thể hiện nguyện vọng 表示悲观和乐观 Bi quan và lạc quan 我不相信他能做这份工作。Wǒ bù xiāngxìn tā néng zuò zhè fèn gōngzuò. Tôi không tin anh ấy có thể làm được việc này. 我不信民浩能赢得比赛。Wǒ bùxìn mín hào

身体状况 Tình hình sức khỏe

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 求医问药 Khám bệnh 身体状况 Tình hình sức khỏe 1. 我很健康。Wǒ hěn jiànkāng. Tôi rất khỏe mạnh. 2. 你的身体状况好吗?Nǐ de shēntǐ zhuàngkuàng hǎo ma? Sức khỏe bạn tốt chứ? 3. 我对自己的健康有信心。Wǒ duì zìjǐ

Kế hoạch đi quán bar

计划去酒店吧 Jìhuà qù jiǔdiàn ba Kế hoạch đi quán bar 张兰: 今天是咱们的结婚纪念日,晚上一起去酒店吧? zhāng lán: Jīntiān shì zánmen de jiéhūn jìniàn rì, wǎnshàng yīqǐ qù jiǔdiàn ba? Trương Lan: Hôm nay la kỉ niệm ngày cưới của chúng

相约去唱卡拉 OK Ở phòng hát karaoke

卡拉OK HÁT KARAOKE 相约去唱卡拉 OK Ở phòng hát karaoke 张兰:人都到齐了吗?Zhāng lán: Rén dōu dào qíle ma? Trương Lan: mọi người đến đông đủ chưa? 小范:咱们先进去吧,给他们发个短信告诉他们咱们在哪个包间就成了。 Xiǎo fàn: Zánmen xiān jìnqù ba, gěi tāmen fā gè duǎnxìn gàosù

小吃店里Trong cửa hàng bán thức ăn nhẹ

吃小吃ĂN CÁC MÓN ĂN NHẸ 小吃店里Trong cửa hàng bán thức ăn nhẹ 张兰:这个菜单上有照片,你们可以看看自己喜欢的点心,然后每样点一些,争取多吃点。 Zhāng lán: Zhège càidān shàng yǒu zhàopiàn, nǐmen kěyǐ kàn kàn zìjǐ xǐhuān de diǎnxīn, ránhòu měi yàng diǎn yīxiē, zhēngqǔ duō chī diǎn.

吃北京小吃 Ăn các món ăn nhẹ của Bắc Kinh

吃小吃 ĂN CÁC MÓN ĂN NHẸ 吃北京小吃 Ăn các món ăn nhẹ của Bắc Kinh 张兰:爬完长城,还真有些累了。现在,我带你们去品尝一下北京的特色小吃吧。 Zhāng lán: Pá wán chángchéng, hái zhēn yǒuxiē lèile. Xiànzài, wǒ dài nǐmen qù pǐncháng yīxià běijīng de tèsè xiǎochī ba.

继 续 唱 歌 Tiếp tục hát

卡拉OK HÁT KARAOKE 继 续 唱 歌 Tiếp tục hát 小张:你们都早到了啊,害得我在外头等了半天。 Xiǎo zhāng: Nǐmen dōu zǎo dàole a, hài dé wǒ zàiwài tou děng le bàntiān. Tiểu Trương: các bạn đều đến lâu rồi à, hại tôi

相约去唱卡拉OK Hẹn nhau đi hát karaoke

卡拉OK HÁT KARAOKE 相约去唱卡拉OK Hẹn nhau đi hát karaoke 小范:我这里有免费的卡拉OK票,周末哪位同事有兴趣跟我一起去唱卡拉OK啊? Xiǎo fàn: Wǒ zhè li yǒu miǎnfèi de kǎlā OK piào, zhōumò nǎ wèi tóngshì yǒu xìngqù gēn wǒ yīqǐ qù chàng kǎlā OK a? Tiểu Phạm:

付钱 Thanh toán

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 疯狂购物 Mua sắm 付钱 Thanh toán 1. 苹果多少钱?Píngguǒ duōshǎo qián? Táo này bao nhiêu tiền? 2. 这是找你的钱。Zhè shì zhǎo nǐ de qián. Đây là tiền thừa lại. 3. 多少钱?Duōshǎo qián? Bao nhiêu