trung tâm tiếng uy tín tại Hà nội Archive

Chủ đề ” Động vật”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT   王八Wángbā: ba ba 豹Bào: báo 云豹Yúnbào: báo gấm 猎豹Lièbào: báo săn 金钱豹Jīnqiánbào: báo hoa mai 金猫狮Jīnmāoshī: báo lửa 牛,黄牛Niú, huángniú: bò 奶牛Nǎiniú: bò sữa 印度野牛Yìndùyěniú: bò tót 鳄È:

Chủ đề “Mỹ thuật”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ MỸ THUẬT 春宫画Chūngōnghuà: tranh khiêu dâm 裸体画Luǒtǐhuà: tranh khỏa thân 水粉画Shuǐfěnhuà: tranh màu bột 淡彩画Dàncǎihuà: tranh màu nhạt 水彩画Shuǐcǎihuà: tranh màu nước 风俗画Fēngsúhuà: tranh phong tục 油画Yóuhuà: tranh sơn dầu 年画Niánhuà:

Chủ đề “Thuế quan”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THUẾ QUAN 税目Shuìmù: biểu thuế 税收政策Shuìshōuzhèngcè: chính sách thuế 税务机关Shuìwùjīguān: cơ quan thuế vụ 税务局Shuìwùjú: cục thuế 关税与消费税局Guānshuìyǔxiāofèishuìjú: cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng 免税商店Miǎnshuìshāngdiàn: cửa hàng miễn thuế

Các công việc văn phòng

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ CÁC CÔNG VIỆC VĂN PHÒNG 例行磋商Lì xíng cuōshāng: bàn bạc theo lệ 正本Zhèngběn: bản chính 影印件Yǐngyìnjiàn: bản photo 副本Fùběn: bản sao 草稿Cǎogǎo: bản thảo 工资表Gōngzībiǎo: bảng lương 书面报告Shūmiànbàogào: báo cáo bằng

Những thuật ngữ thường dùng trong lĩnh vực bảo hiểm

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NHỮNG THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM 兜售保险Dōushòubǎoxiǎn: bán bảo hiểm 年营业报告Niányíngyèbàogào: báo cáo kinh doanh hàng năm 误报Wùbào: báo sai 自动承保Zìdòngchéngbǎo: bảo hiểm tự động 承保收据Chéngbǎo shōujù:

Báo chí

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ BÁO CHÍ 新闻业Xīnwényè: ngành báo chí 记者采访日Jìzhěcǎifǎngrì: ngày báo chí 报刊经售人Bàokānjīngshòurén: người bán báo 报贩Bàofàn: người bán báo rong 稿件剪辑员Gǎojiànjiǎnjíyuan: người biên tập lại bản thảo 订户Dìnghù: người đặt mua báo

Thể thao “Điền Kinh”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ THAO ĐIỀN KINH   亚运会Yàyùnhuì: Á vận hội 起跑器Qǐpǎoqì: bàn đạp xuất phát 组织委员会Zǔzhīwěiyuánhuì: ban tổ chức 跑Pǎo: chạy 100米赛跑100 Mǐsàipǎo: chạy 100 mét 400米赛跑400 Mǐsàipǎo: chạy 400 mét 长跑Chángpǎo:

Thể thao mùa đông

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ THAO MÙA ĐÔNG 冰上溜石Bīng shàng liū shí: bi đá trên băng 护墙Hùqiáng: bức tường bảo vệ 上山吊椅Shàngshān diào yǐ: cáp treo lên núi 终点Zhōngdiǎn: đích 起点Qǐdiǎn: điểm xuất phát 人工冰道Réngōng

Bài luyện dịch tiếng trung 1

BÀI LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG 1 Các bạn hãy học theo những câu dịch tiếng trung qua bài luyện dịch tiếng trung 1 sau nhé! 1. Khi thầy giáo Lâm dạy các bạn môn đọc hiểu thì

问候Wènhòu Chào hỏi

问候Wènhòu Chào hỏi 你好/早, 威林先生nǐhǎo/zǎo, wēilínxiānshēng Xin chào/ chào buổi sáng,ông Williams ! 你好/早,琼司太太/夫人Nǐhǎo/zǎo, qióngsītàitài/fūrén Xin chào/chào buổi sáng bà Jones ! 你好,彼得!Nǐ hǎo, bǐdé! Xin chào,Peter! 你好,凯伦!Xin chào,Helen! Xin chào,Helen! 早上好,太太/夫人!Zǎoshang hǎo, tàitài/fūrén! Chào bà buổi