ngữ pháp tiếng trung Archive

Danh lượng từ trong tiếng trung

Danh lượng từ trong tiếng trung quốc 把 [bă] (刀子,尺,牙刷,梳子,钥匙,伞,椅子) 杯 [bèi] (水,牛奶,咖啡,茶,酒) 本 [běn] (书,杂志,画报,词典,字典,小说,地图) 册 [cè] (书) 层 [céng] (楼,台阶,奶油,皮儿) 打 [dá] (纸) 滴 [dī] (水,油,酒,眼目) 点 [diăn] (水,酒,东西,事) 顶 [díng] (帽子) 段 [duàn] (路,时间,文章,话)

Câu phức liên hợp trong tiếng trung

Câu phức liên hợp trong tiếng trung thể hiện mối quan hệ giữa các phần câu với nhau trong câu phức là bình đẳng,về nặt ý nghĩa không phân chính phụ,những câu này gọi là câu phức

Tu từ trong tiếng trung

Tu từ trong tiếng trung thể hiện từ khóa này “比拟” là hình thức thông qua tưởng tượng để nhân hóa con vật thành con người,hoặc cũng có thể xem vật như con người cùng có khi

Đơn vị ngữ pháp gồm: từ tố, từ, cụm từ và câu

语法单位--语素、词、词组、句子 Đơn vị ngữ pháp gồm: từ tố, từ, cụm từ và câu (一)语素 Từ tố Từ tố là đơn vị bé nhất trong ngữ pháp,là thể kết hợp nghĩa âm bé nhất trong ngôn ngữ.Ví dụ

Câu trần thuật trong tiếng trung

Câu trần thuật-陈述句 Câu trần thuật là câu dùng để thông báo cho người khác 1 sự việc hoặc để trình bày 1 lý lẽ, mang ngữ điệu ngang bằng hoặc hơi xuống.Ví dụ: 1、我不想再吃了。 2、我们以前见过面。 3、老人非常健康。
gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.