học ngoại ngữ không cần giáo viên Archive

休闲 Giải trí

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 休闲 Giải trí 1. 你可以清理一下桌子吗?Nǐ kěyǐ qīnglǐ yīxià zhuōzi ma? Bạn có thể dọn bàn được không? 2. 把餐具放进洗碗池。Bǎ cānjù fàng jìn xǐ wǎn chí. Đem bát

家事 Việc nhà

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 家事 Việc nhà 1. 今天是收垃圾的日子。Jīntiān shì shōu lèsè de rìzi. Hôm nay là ngày thu gom rác. 2. 你可以去倒垃圾吗?Nǐ kěyǐ qù dào lèsè ma? Bạn sẽ vứt

Tên các đồ dùng trong nhà bếp bằng tiếng trung

Nhà bếp là nơi chứa đựng rất nhiều đồ dùng, vật dụng cần thiết, hỗ trợ cho việc nấu nướng, dọn dẹp phòng bếp. Vậy cụ thể, tên các đồ dùng trong nhà bếp bằng tiếng trung

在牙科Zài yákē Tại nha sĩ

在牙科Zài yákē Tại nha sĩ 这里有好的牙科医生吗?zhè li yǒu hǎo de yákē yīshēng ma? Ở đây có nha sĩ giỏi không ? 请给我预约牙科医生Qǐng gěi wǒ yùyuē yákē yīshēng Vui lòng hẹn trước nha sĩ giúp tôi 这是紧急的zhè shì

寻找商店 Tìm cửa hàng

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 疯狂购物 Mua sắm 寻找商店 Tìm cửa hàng 1. 我想看看皮包。Wǒ xiǎng kàn kàn píbāo. Tôi muốn xem túi da. 2. 我想给朋友买生日礼物。Wǒ xiǎng gěi péngyǒu mǎi shēngrì lǐwù. Tôi muốn mua quà sinh nhật

表示悲观和乐观 Bi quan và lạc quan

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达意愿 Thể hiện nguyện vọng 表示悲观和乐观 Bi quan và lạc quan 我不相信他能做这份工作。Wǒ bù xiāngxìn tā néng zuò zhè fèn gōngzuò. Tôi không tin anh ấy có thể làm được việc này. 我不信民浩能赢得比赛。Wǒ bùxìn mín hào

身体状况 Tình hình sức khỏe

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 求医问药 Khám bệnh 身体状况 Tình hình sức khỏe 1. 我很健康。Wǒ hěn jiànkāng. Tôi rất khỏe mạnh. 2. 你的身体状况好吗?Nǐ de shēntǐ zhuàngkuàng hǎo ma? Sức khỏe bạn tốt chứ? 3. 我对自己的健康有信心。Wǒ duì zìjǐ

Kế hoạch đi quán bar

计划去酒店吧 Jìhuà qù jiǔdiàn ba Kế hoạch đi quán bar 张兰: 今天是咱们的结婚纪念日,晚上一起去酒店吧? zhāng lán: Jīntiān shì zánmen de jiéhūn jìniàn rì, wǎnshàng yīqǐ qù jiǔdiàn ba? Trương Lan: Hôm nay la kỉ niệm ngày cưới của chúng

相约去唱卡拉 OK Ở phòng hát karaoke

卡拉OK HÁT KARAOKE 相约去唱卡拉 OK Ở phòng hát karaoke 张兰:人都到齐了吗?Zhāng lán: Rén dōu dào qíle ma? Trương Lan: mọi người đến đông đủ chưa? 小范:咱们先进去吧,给他们发个短信告诉他们咱们在哪个包间就成了。 Xiǎo fàn: Zánmen xiān jìnqù ba, gěi tāmen fā gè duǎnxìn gàosù

小吃店里Trong cửa hàng bán thức ăn nhẹ

吃小吃ĂN CÁC MÓN ĂN NHẸ 小吃店里Trong cửa hàng bán thức ăn nhẹ 张兰:这个菜单上有照片,你们可以看看自己喜欢的点心,然后每样点一些,争取多吃点。 Zhāng lán: Zhège càidān shàng yǒu zhàopiàn, nǐmen kěyǐ kàn kàn zìjǐ xǐhuān de diǎnxīn, ránhòu měi yàng diǎn yīxiē, zhēngqǔ duō chī diǎn.