Tiếng trung giao tiếp Archive

Câu nghi vấn

CÂU NGHI VẤN 1. Hỏi bằng ngữ điệu Một câu kể thường có điệu xuống ở cuối câu. Nếu cuối câu kể được nâng cao giọng lên, ta có câu hỏi bằng ngữ điệu. Khi viết, ở

Sở thích

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG SỞ THÍCH 你喜欢什么?Nǐxǐhuānshénme? Anh thích cái gì? 我喜欢打网球。Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú. Tôi thích chơi quần vợt. 我喜欢听越南的民族音乐。Wǒxǐhuāntīngyuènán de mínzúyīnyuè. Tôi thích nghe nhạc dân tộc Việt Nam. 请您介绍一下儿,越南民族音乐有什么特色? Qǐng nín

Thể thao mùa đông

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ THAO MÙA ĐÔNG 冰上溜石Bīng shàng liū shí: bi đá trên băng 护墙Hùqiáng: bức tường bảo vệ 上山吊椅Shàngshān diào yǐ: cáp treo lên núi 终点Zhōngdiǎn: đích 起点Qǐdiǎn: điểm xuất phát 人工冰道Réngōng

问候Wènhòu Chào hỏi

问候Wènhòu Chào hỏi 你好/早, 威林先生nǐhǎo/zǎo, wēilínxiānshēng Xin chào/ chào buổi sáng,ông Williams ! 你好/早,琼司太太/夫人Nǐhǎo/zǎo, qióngsītàitài/fūrén Xin chào/chào buổi sáng bà Jones ! 你好,彼得!Nǐ hǎo, bǐdé! Xin chào,Peter! 你好,凯伦!Xin chào,Helen! Xin chào,Helen! 早上好,太太/夫人!Zǎoshang hǎo, tàitài/fūrén! Chào bà buổi

海关Hǎiguān Hải quan

海关Hǎiguān Hải quan 请填一下入境卡qǐng tián yīxià rùjìng kǎ Vui lòng điền vào giấy nhập cảnh 请出示你的护照qǐng chūshì nǐ de hùzhào Vui lòng đưa hộ chiếu của bạn ra 请给我看你的鉴证qǐng gěi wǒ kàn nǐ de jiànzhèng Vui lòng

地下电车Dìxià diànchē Xe điện ngầm

地下电车Dìxià diànchē Xe điện ngầm 各位乘客,您好! 列车运行前方是前门站gèwèi chéngkè, nín hǎo! Lièchē yùnxíng qiánfāng shì qiánmén zhàn Xin chào quý vị hành khách ! Ga kế tiếp là ga Tiền Môn 在前门站下车的乘客,请您提前作好准备zài qiánmén zhàn xià chē de chéngkè,

有兴趣的地方Yǒu xìngqù dì dìfāng Nơi có hứng thú đi

有兴趣的地方Yǒu xìngqù dì dìfāng Nơi có hứng thú đi 请问,旅行问询台在哪儿里?qǐngwèn, lǚxíng wèn xún tái zài nǎ’er lǐ? Xin hỏi, bàn tư vấn du lịch ở đâu ? 有本市地图吗?Yǒu běn shì dìtú ma? Có bản đồ thành phố

休闲 Giải trí

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 休闲 Giải trí 1. 你可以清理一下桌子吗?Nǐ kěyǐ qīnglǐ yīxià zhuōzi ma? Bạn có thể dọn bàn được không? 2. 把餐具放进洗碗池。Bǎ cānjù fàng jìn xǐ wǎn chí. Đem bát

在牙科Zài yákē Tại nha sĩ

在牙科Zài yákē Tại nha sĩ 这里有好的牙科医生吗?zhè li yǒu hǎo de yákē yīshēng ma? Ở đây có nha sĩ giỏi không ? 请给我预约牙科医生Qǐng gěi wǒ yùyuē yákē yīshēng Vui lòng hẹn trước nha sĩ giúp tôi 这是紧急的zhè shì

寻找商店 Tìm cửa hàng

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 疯狂购物 Mua sắm 寻找商店 Tìm cửa hàng 1. 我想看看皮包。Wǒ xiǎng kàn kàn píbāo. Tôi muốn xem túi da. 2. 我想给朋友买生日礼物。Wǒ xiǎng gěi péngyǒu mǎi shēngrì lǐwù. Tôi muốn mua quà sinh nhật
gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.