Tài liệu tiếng trung Archive

Ngữ pháp tiếng Hàn “Động từ”

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN ĐỘNG TỪ Có các loại động từ sau: Động từ biểu thị động tác: 听,学习… Động từ biểu thị hoạt động tâm lý: 爱,怕… Động từ biểu thị sự tồn tại, biến đổi,

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN   Giới từ biểu thị thời gian, địa điểm, phương hướng Vídụ:当,从,到,由,往,于,在,自,自从。。。 Giới từ biểu thị căn cứ, phương thức Ví dụ:按照,依照,以,用,凭,靠,通过。。。 Giới từ biểu thị mục đích, nguyên nhân, lý do

Chủ đề “Thể dục dụng cụ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ DỤC DỤNG CỤ   平衡木Pínghéngmù: cầu thăng bằng 助跑Zhùpǎo: chạy lấy đà 准确Zhǔnquè: chuẩn xác 优美Yōuměi: đẹp 满分Mǎnfēn: điểm tối đa 难度Nándù: độ khó 摆动Bǎidòng: đong đưa (khi đu xà)

Chủ đề “Nhà thờ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NHÀ THỜ 1. 忏悔Chànhuǐ: xưng tội 2. 赦罪Shèzuì: xá tội 3. 圣像Shèngxiàng: tượng thánh 4. 修道院Xiūdàoyuàn: tu viện 5. 修士Xiūshì: tu sĩ 6. 圣徒传Shèngtúzhuàn: truyện về các vị Thánh 7. 传教Chuánjiào:

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG   去头顿怎么走?Qùtóudùnzěnmezǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。Kěyǐzuòqìchēqù. Có thể đi bằng ô tô. 可以坐什么去大叻/芽庄?Kěyǐzuòshénmeqùdàlè/yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 去看看市容可以坐什么?Qùkànkànshìróngkěyǐzuòshénme?

Thiết bị điện

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ ĐIỆN   电缆套Diànlǎntào: hộp nối cáp 火花放电间隙Huǒhuāfàngdiànjiànxì: khe phóng điện 电钻Diànzuàn: khoan điện 助燃控器Zhùrán kòng qì: không khí đốt cháy 压缩空气Yāsuōkōngqì: không khí nén 千瓦Qiānwǎ: kilowatt 剪钳Jiǎnqián: kìm cắt

Chủ đề “Kỹ thuật truyền hình”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ KỸ THUẬT TRUYỀN HÌNH 导演Dǎoyǎn: đạo diễn 录音Lùyīn: ghi âm 钢丝录音Gāngsīlùyīn: ghi âm lên dây từ 磁带录音Cídàilùyīn: thu băng 实况录音Shíkuànglùyīn: ghi âm trực tiếp 磁带录像Cídàilùxiàng: ghi hình trên băng 电视录像Diànshìlùxiàng: ghi

Môn thể thao điền kinh (Tiếp theo)

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ MÔN THỂ THAO ĐIỀN KINH   抢跑Qiǎngpǎo: xuất phát trước lệnh 横杆Hénggān: xà ngang 预赛Yùsài: vòng sơ loại 投掷圈Tóuzhíquān: vòng ném đẩy 决赛Juésài: vòng chung kết 标志物Biāozhìwù: vật đánh dấu 起跳板Qǐtiàobǎn:

Chủ đề ” Động vật”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT   王八Wángbā: ba ba 豹Bào: báo 云豹Yúnbào: báo gấm 猎豹Lièbào: báo săn 金钱豹Jīnqiánbào: báo hoa mai 金猫狮Jīnmāoshī: báo lửa 牛,黄牛Niú, huángniú: bò 奶牛Nǎiniú: bò sữa 印度野牛Yìndùyěniú: bò tót 鳄È:

Chủ đề “Mỹ thuật”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ MỸ THUẬT 春宫画Chūngōnghuà: tranh khiêu dâm 裸体画Luǒtǐhuà: tranh khỏa thân 水粉画Shuǐfěnhuà: tranh màu bột 淡彩画Dàncǎihuà: tranh màu nhạt 水彩画Shuǐcǎihuà: tranh màu nước 风俗画Fēngsúhuà: tranh phong tục 油画Yóuhuà: tranh sơn dầu 年画Niánhuà:
gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.