Tài liệu tiếng trung Archive

Một số loại câu so sánh khác

Ngoài ba loại câu so sánh dùng 一样,有,比, người ta cũng có thể dùng các từ ngữ khác để diễn đạt sự so sánh. Câu so sánh dùng似的 似的là trợ từ, thường dùng sau danh từ, động

Tiếng Trung theo chủ đề: Kiện tụng (Phần 2)

缓刑犯Huǎnxíng fàn: phạm nhân án treo 在逃犯Zài táofàn: phạm nhân đang chạy trốn 刑事犯罪Xíngshì fànzuì: phạm tội hình sự 经济犯罪Jīngjì fànzuì: phạm tội kinh tế 初犯Chūfàn: phạm tội lần đầu 即决犯罪Jí jué fànzuì: phạm tội tiểu hình

Học tiếng Trung theo chủ đề: Sổ sách kế toán

Hiện nay, kế toán là một chuyên ngành hay gặp trong cuộc sống thường ngày của các bạn đã và đang đi làm. Nắm bắt nhu cầu nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành trong

Học tiếng Trung qua video : Thói quen xấu

Ngữ pháp tiếng Hán “Động từ”

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN ĐỘNG TỪ Có các loại động từ sau: Động từ biểu thị động tác: 听,学习… Động từ biểu thị hoạt động tâm lý: 爱,怕… Động từ biểu thị sự tồn tại, biến đổi,

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN   Giới từ biểu thị thời gian, địa điểm, phương hướng Vídụ:当,从,到,由,往,于,在,自,自从。。。 Giới từ biểu thị căn cứ, phương thức Ví dụ:按照,依照,以,用,凭,靠,通过。。。 Giới từ biểu thị mục đích, nguyên nhân, lý do

Chủ đề “Thể dục dụng cụ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ DỤC DỤNG CỤ   平衡木Pínghéngmù: cầu thăng bằng 助跑Zhùpǎo: chạy lấy đà 准确Zhǔnquè: chuẩn xác 优美Yōuměi: đẹp 满分Mǎnfēn: điểm tối đa 难度Nándù: độ khó 摆动Bǎidòng: đong đưa (khi đu xà)

Chủ đề “Nhà thờ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NHÀ THỜ 1. 忏悔Chànhuǐ: xưng tội 2. 赦罪Shèzuì: xá tội 3. 圣像Shèngxiàng: tượng thánh 4. 修道院Xiūdàoyuàn: tu viện 5. 修士Xiūshì: tu sĩ 6. 圣徒传Shèngtúzhuàn: truyện về các vị Thánh 7. 传教Chuánjiào:

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG   去头顿怎么走?Qùtóudùnzěnmezǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。Kěyǐzuòqìchēqù. Có thể đi bằng ô tô. 可以坐什么去大叻/芽庄?Kěyǐzuòshénmeqùdàlè/yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 去看看市容可以坐什么?Qùkànkànshìróngkěyǐzuòshénme?

Thiết bị điện

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ ĐIỆN   电缆套Diànlǎntào: hộp nối cáp 火花放电间隙Huǒhuāfàngdiànjiànxì: khe phóng điện 电钻Diànzuàn: khoan điện 助燃控器Zhùrán kòng qì: không khí đốt cháy 压缩空气Yāsuōkōngqì: không khí nén 千瓦Qiānwǎ: kilowatt 剪钳Jiǎnqián: kìm cắt
gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.